HƯỚNG DẨN LẬP TRÌNH TỔNG ĐÀI PANASONIC TES824 BẰNG BÀN KEY

LẬP TRÌNH TỔNG ĐÀI PANASONIC TES824 MỘT CÁCH ĐƠN GIÀN VÀ DỂ DÀNG.

LẬP TRÌNH TEB308 / 824

Lập Trình cơ bản bằng bàn Key

 

- Nhấn phím Program -> *#1234 ->” System No

Chú y:Các lệnh sau đây tương đương với các phím trên bàn lập trình KXT7730 hoặc KXT 7030

-Next:tương đương với phím SP-Phone dùng để lật trang màng hình đi tới

-Select:tương đương với phím Auto Answer

-Store:Tương đương với phím Auto dial store

-End:Tương đương với phím Hold

-FWD:Dùng để di chuyển con trỏ đi tới

-CONF:Dùng để di chuyển con trỏ đi lui

-Redial:Dùng để lui trang màng hình trở lui

1.      Ngày giờ hiện hành :

-Nhập 000 -> SP-Phone -> Year ( 00-99 )nhập hai số cho năm -> nhấn FWD -> Auto answer: chọn từ  Jan -> Dec  cho tháng

-> nhấn FWD cho day ( 1 -> 31 )nhập hai số cho ngày -> nhấn FWD cho thứ -> Auto answer: chọn Sun -> Sat -> nhấn FWD cho giờ

-> Auto answer  chọn từ 1 -> 12  để chọn giờ -> nhấn FWD cho phút -> Auto answer  chọn từ 00 -> 99 -> nhấn FWD cho buổi

-> Auto answer:AM/PM ->  bấm store->  hold  để kết thúc .

2.         Đổi Password lập trình hệ thống:

-Nhập 002 -> bấm Next -> Password( 0000 – 9999 ) nhập Password bốn số cần thay đổi -> bấm Store  để lưu->bấm End kết thúc .

3.      Bàn giám sát DSS :

-Nhập 003 -> bấm Next -> DSS Console No ( 1->2 )nhập 1 hoặc 2 để chọn bàn DSS1 hay DSS2 -> Ext Jack No ( 02-> 16 ) chọn jack

đã gắn bàn DSS ->bấm Store ->bấm end kết thúc .

-Nhập 004 ->bấm Next -> DSS Console No ( 1->2 )Nhập 1 hoằc 2 để chọn DSS 1 hoặc 2 vừa chọn ở bước trên -> Ext Jack No ( 01-> 16 )

chọn Jack mà gắn bàn lập trình(thường chọn Jack 01) ->bấm Store để lưu ->bấm end để kết thúc .

4.      Chế độ ngày đêm chuyển đổi tự động ( Auto ) hoặc nhân công ( Man ) :

-Nhập 006 ->bấm Next -> bấm Select  để chọn Auto hay Man ->bấm Store để lưu -> bấm End kết thúc .

5.      Định thời gian làm việc ở chế độ ngày đêm :

-Nhập 007 ->bấm next ->bấm next ( Sun -> Sat )để chọn thứ hoặc Prew-tương đương phím Redial( sun -> sat ) hoặc * ( everyday ) chọn

tất cả các ngày trong tuần ->bấm select ( day / night / lunch –S/lunch-E )  chọn chế độ ngày,đêm-> hour ( 1 -> 12 ) bấm từ 1->12 chọn giờ

-> minute (00 -> 59 ) nhập tư 00-59 chọn phút -> bấm select  chọn AM hoặc PM -> bấm store để lưu ->bấm end  kết thúc.

6.      Chọn Jack làm máy Operator :

-Nhập 008 ->bấm  next -> Ext jack No ( 01 -> 08 ) nhập từ 01->08 để chọn jack cho Operator -> bấm store để lưu ->bấm end kết thúc .

7.      Thay đổi số máy nhánh :

có 3 Plan.Để thay đổi số máy nhánh bạn có thể chọn một trong 3 Plan sau

Plan 1 : 100 -> 199

Plan 2 : 100 -> 499

Plan 3 : 10 -> 49

-Nhập 009 ->bấm next ->bấm select chọn  plan 1/2/3  ->bấm store ->bấm next -> Ext jack No ( 01->24 ) -> Ext No nhập số máy nhánh

cần thay đổi ->bấm Store  để lưu-> bấm End  kết thúc.

8.      Kết nối CO hoặc không kết nối C0:

-Nhập 400 ->bấm Next -> outside line No ( 1…8/* ) nhập 1->8 để chọn C01-C08 hoặc * chọn tất cả C0 ->bấm select  chọn  connect hoặc

no connect  ->bấm Store để lưu ->bấm end kết thúc .

9.      Chọn chế độ quay số cho CO line :chọn chế  độ DTMF

-Nhập 401 ->bấm Next -> Outside line No ( 1…8/* ) nhập 1->8 chọn C01->C08 hoặc * chọn tất cả

CO ->bấm select để chọn DTMF ->bấm store  để lưu->bấm end kết thúc.

10.    Xác lập máy đổ chuông ở chế độ ngày / đêm / trưa : bằng cách chọn Enable những máy cần đổ

+    Chế độ ngày : ( theo thời gian trong chương trình 007 )

  - Nhập 408 -> bấm Next ->outside line No ( 1…8/* ) nhập 1->8 chọn C01->C08 hoặc bấm * để chọn tất cả C0 -> Ext jack No ( 01…24/* )

nhập từ 01->24 chọn máy đổ chuông hoặc bấm * chọn tất cả máy nhánh đổ chuông ->bấm select chọn Enable / Disable-> bấm store để lưu

-> bấm end kết thúc.

         

+    Chế độ đêm : ( theo thời gian trong chương trình 007 )

   - Nhập 409 ->bấm Next -> outside line No ( 1…8/* ) nhập 1->8 chọn C01->C08 hoặc * chọn tất cả các C0 -> Ext Jack No ( 01…24/* )

nhập 01->24 chọn máy đổ chuông hoặc bấm * chọn tất cả các máy đổ chuông ->bấm select  chọn Enable/ Disable-> bấmstore để lưu

->bấm end kết thúc .

.

+    Chế độ trưa : ( theo thời gian trong chương trình 007 )

   - Nhập 410 -> bấm Next -> outside line No ( 1…8/* ) nhập 1->8 chọn C01->C08 hoặc bấm* chọn tất cả C0 -> Ext Jack No ( 01…24/* )

nhập 01->24 chọn máy đổ chuông hoặc bấm* chọn tất cả các máy đổ chuông ->bấm select chọn Enable/ Disable  -> bấm store để lưu

->bấm end  kết thúc.

11.    Chế độ Delay chuông ở chế độ ngày / đêm / trưa :

+    Chế độ ngày tương ứng với chương trình 408

   - Nhập 411 ->bấm next -> outside line No ( 1…8/* ) nhập 1->8 chọn C01->C08 hoặc bấm * chọn tất cả C0 -> Ext Jack No (01…24/*)

nhập 01->24 chọn máy nhánh đổ chuông Delay ->bấm  Select  chọn Immediately, 5s, 10s , 15s ->bấm store để lưu -> bấm end kết thúc .

+    Chế độ đêm tương ứng với chương trình 409

   -Nhập 412 -> bấm next -> outside line No ( 1…8/* ) nhấp-> chọn C01->C08 hoặc bấm * chọn tất cả C0 -> Ext Jack No(01….24/*)

nhập 01->24 chọn máy nhánh đổ chuông Delay hoặc bấm * tất cả các máy nhánh đổ chuông Delay  ->bấm Select chọn  Immediately,

5s, 10s , 15s  -> bấm store  để lưu->  bấm end kết thúc .

+    Chế độ trưa tương ứng với chương trình 410

   - Nhập 413 ->bấm next -> outside line No ( 1…8/* )  nhập 1->8 chọn C01->C08 hoặc ) chọn tất cả C0-> Ext Jack No (01…24/*)

nhập 01->24 chọn máy nhánh đổ chuông Delay hoặc bấm * chọn tất cả các máy đổ chuông Delay   ->bấm Select chọn  Immediately,

5s, 10s , 15s  ->bấm store để lưu ->bấm end kết thúc .

Note: trong trường hợp không dùng bản tin thì trong lệnh 414, 415 phải chọn l Normal

12.    Chế độ Hunting : Tìm máy rỗi trong nhóm đổ chuông  

 -Nhap  600 ->bấm next -> Ext jack No ( 01 -> 24 ) nhập 01->24 chọn máy nhánh để nhóm trong một nhóm -> Ext group ( 1…8 ) nhập 1

->8 chọn nhóm -> bấm Store để lưu -> bấm end kết thúc . ( Chọn các Ext vào trong một nhóm .)

-Nhập 100 -> bấmNext -> Ext group No ( 1…8 )  nhập 1->8 chọn nhóm máy nhánh->bấm Select chọn  Enable/ Disable  ->bấm store lưu -

>bấm end kết thúc . ( Chọn Group Ext dùng Hunting tưong ứng với lệnh 600 ) .

- Nhập101 -> bấm Next ->Ext group ( 1…8 ) nhập 1->8 chọn nhóm máy nhánh ->bấm select  chọn Terminal / circular  ->bấm store lưu

->bấm end kết thúc

-  414, 415 phải Dil jack thấp nhất trong nhóm đỗ chuông.

13.    Chế độ DISA :

- Nhập 414 ( chế độ ngày ) -> outside line No (1….8/* ) nhập 1->8 chọn C01->C08 hoặc bấm * chọn tất cả C0 -> bấm select  chọn

normal/DIL/OGM1/OGM2/UCD (chọn OGM 1 hoặc OGM 2) ->bấm Store lưu ->bấm End kết thúc . ( Chọn OGM1/OGM2 )

- Nhập 415 ( chế độ đêm ) -> outside line No (1….8/* ) nhập 1->8 chọn C01->C08 hoặc bấm * tất cả các C0  ->bấm select  

NORMAL/DIL/OGM1/OGM2/UCD (chọn OGM 1 hoặc OGM 2) ->bấm Store ->bấm  End kết thúc.

- Nhập 416 ( chế độ trưa ) -> next-> outside line No (1….8/* ) nhập 1->8 chọn C01->C08 hoặc bấm * chọn tất cả các C0

-> bấm select NORMAL/DIL/OGM1/OGM2/UCD ( chọn OGM 1 hoặc OGM 2) -> bấmn Store lưu -> bấm End kết thúc . ( Chọn OGM1/OGM2 ) .

14.    Chế  độ DISA 3 cấp :

- Nhập 500 ->bấm next ->bấm select  with AA/Without AA ( chọn with AA) ->bấm Store lưu ->bấm end kết thúc ( chọn WithAA )

- Nhập 501 ->bấm next ->AA No ( 0->9 ) nhập 0->9 tương ứng với 10 máy nhánh trong chế độ AA ->bấm select  Jack/Grp/3 level AA/Not Store 

( chọn 3 LevelAA) -> Ext jack No( 01…24 ) hoặc Ext Group No( 1…..8 ) ->bấm Store lưu ->bấm end kết thúc .

* chú ý: Chọn AA No từ  0 -> 9 tương ứng với 10  máy nhánh trong Disa cấp 2 sau để chọn ở chế độ 3 level AA tương ứng cho AA No từ 0 -> 9 .

- Nhập 5X (X= 40 -> 49 ) ->bấm Next -> Second AA No ( 0….9 ) -> third AA No ( 0…9/* ) ->bấm select ( Jack/Grp/3 level AA/Not Store )

-> Ext jack No( 01…24 ) hoặc Ext Group No( 1…..8 ) -> bấm Store lưu ->bấm end kết thúc .

chú ý:

*X ( 40 -> 49 ) tương ứng AA No từ  0 -> 9 .

*Second AA No chọn số AA No theo từng nhánh từ 0 -> 9 . Sau đó chọn * cho Third AA No và chọn 3 level AA cho tất cả các nhánh trong third AA No .

*third AA No chọn số tương ứng cho từng nhánh từ AA No ( 0 ->9 ) để gán cho từng Jack cho từng Ext .

* 414, 415, 416 khai báo vào chế độ DISA cấp I ( Disa tổng ).

15.    UCD( phân chia cuộc gọi đồng nhất) :

-nhập 4X ( 14-16 ) ->bấm next -> CO line No (1->8/* nhập từ 1->8 để chọn từng CO nhập * nếu chọn tất cả->bấm select chọn

Normal/UCD/ Modem(chọn UCD) ->bấm Store lưu ->  bấm end kết thúc

Lưúy :X : 14-16: ngày , đêm , trưa

* Chọn UCD .

-408 cho chế độ ban ngày để chọn máy đổ chuông .khai báo giống mục V

-409 cho chế độ ban đêm để chọn máy đổ chuông .Khaibáo giống mục V

-410 cho chế độ ban trưa để chọn máy đổ chuông .Khai báo giống mục V

-Nhập 600 ->bấm next -> Ext Jack No(chọn máy đã khai báo đổ chuông  phía trên) -> Ext group No(cho những máy đổ chuông vào cùng 1 nhóm)

- >bấm store lưu ->bấm end kết thúc

 

* cho những máy đổ chuông vào một nhóm .

-Nhập 100 ->bấm next -> Ext group No(chọn nhóm đổ chuông) ->bấm Select ( Enable/Disable ) -> bấm store lưu ->bấm end kết thúc

Chọn nhóm có những máy đổ chuông về chế độ Enable .

- Nhập 101 ->bấm next -> Ext group No ->bấm Select ( Terminal / Cicular ) -> bấm store lưu -> bấm end kết thúc

*Chọn Terminal / Cicular cho nhóm “Ext group No” đã chọn ở chương trình 100

+Terminal chế độ đổ chuông  không xoay vòng

+Cicular chế độ đổ chuông xoay vòng

-Nhập 527 ->bấm  next -> UCD OGM No chọn 1…8 -> bấm store lưu ->bấm end kết thúc.

* Chọn bản tin UCD phát ra khi các máy đổ chuông bận

-Nhập 521 ->bấm next -> waiting  time ( 1-32 min/1-59s ) ->bấm Select chọn thời gian ->bấm store lưu->bấm end kết thúc .

*Chọn khoảng thời gian chờ khi phát bản tin UCD khi các máy bận . Trong thời gian này nếu máy nào trong nhóm đổ chuông mà rãnh sẽ đổ chuông .

Thời gian chờ có thể thay đổi từ  1sà32min

-Nhập 523 -> bấm next ->bấm select chọn Intercept- Disa/Disconnect – OGM  -> Disa/UCD OGM No ( 1…8 ) ->bấm store lưu ->bấm  end kết thúc .

Intercept : +Normal : đổ chuông ở máy được khai báo đổ chuông sau UCD hoặc nhấn trực tiếp  số nội bộ .

+ Disa : Phát bản tin OGM và đổ chuông ở máy khai báo sau UCD hoặc nhấn trực tiếp  số nội bộ .

Disconnect : +Normal : kết thúc .

            +DISA: Phát ra bản tin rồi kết thúc .

16.    Cấm Ext gọi ra trên đường CO :

-Nhập 4X (X=05,06,07) ->bấm next ->outside line no nhập 1…6 chọn từ CO 1…C06 hoặc bấm * chọn tất cả C0 -> Ext Jack No (chọn ext jack

từ 1->24 hoặc * chọn tất cả) ->bấm select ( enable chế độ cho phép chiếm co khi bấn số 9 goi ra ngoài / disable chế độ không cho gọi ra ngoài )

-> bấm store lưu ->bấm  end kết thúc .

X=05 ban ngày,06 ban đêm,07 trưa

*    Chọn Enable cho các Ext trên đường CO nếu cho máy Ext chiếm CO gọi ra ngoài . Nếu không cho thì chọn Disable .

17.    Hạn Chế cuộc gọi :

-     Nhập 3X (X= 02-05 ) -> bấm next -> Code No ( 01-20 là nơi tạo mã cấm cho từng cos từ cos 2 ->cos 5) ->bấm store lưu -> bấm end kết thúc

02 : Class 2

03 : Class 3

04 : Class 4

05 : Class 5

-     Nhập 6X (X= 01…03 ) ->bấm next -> Ext jack No ( 01…24/* ) -> cos No ( Ext jack ở  Cos 1 thì không bị giới hạn ) -> store(lưu) -> end(kết thúc) .

      01 : cho ban ngày

      02 : cho ban ngày

      03 : cho ban ngày

     Đưa những Ext vào Cos ( từ 2…5 ) đã tạo mã cấm ở trên theo chế độ ngày đêm.

  *ví dụ máy 101 không được phép gọi quốt tế  chỉ gọi di động liên tỉnh nội hạt vào ban ngày,ban đêm chỉ gọi nội hạt,máy 102 chỉ gọi nội hạt .

Ta nhập lệnh 302 (class 2)->bấm next->code no->enter->vị trí 01 nhập mã cấm gọi quốc tế là 00 ->store->next->vị trí 02 nhập mã 17100

->store->next->vị trí 03 nhập mã cấm 17700->store->next->vị trí 04->nhập mã 17800->store->next->vị trí 05 nhập mã 17900->store->end.

Ta tiếp tục nhập lệnh 303(class 3)->bấm next->code no->enter->vị trí 01 nhập mã cấm gọi di đông liên tỉnh là 0->store->next-> vị trí 02 nhập

mã 17(171,177,178,179)->store->end,tiếp theo nhập lệnh 601(chế độ ban ngày)->chọn jack 01 tương ứng là máy 101 để đưa vào cos 2

(cấm gọi mã đầu  00 ,17100,17700,17800,17900 là mã gọi quốc tế đã tạo ở trên trong lệnh 302)->store->next ->chọn jack 02 tương ứng máy

102 để đưa vào cos 3 (cấm gọi mã đầu 0,17(171,178,179) là mã cấm gọi liên tỉnh di động) ->store->end,nhập lệnh 602(chế độ ban đêm)

->chọn jack 01 tương ứng máy 101 để đưa vào cos 3 cấm gọi di động  liên tỉnh quốc tế  chỉ gọi nội hạt->store->next->jack 02 tương ứng máy

102 để đưa vào cos 3 chỉ được gọi nột hạt->store->next->end

18.    Gọi ra ngoài bằng Account code :

-     605 -> next -> Ext jack No ( 01…24/* ) -> select ( Option/ Forced/ Verify all / verify toll ) -> store -> end .

      Verify all : ko tạo mã cấm nào trong chương trình  ( khi gọi ra ngoài là phải nhập Account code ) .

      Verify toll : Ap dụng từ class 3 -> class 5 . khi đó đã tạo những mã cấm trong chương trình 303 -> 305 . Muốn gọi phải nhấn

account code . những mã không cấm trong chương trình 303->305 không cần nhấn acount code .

-     310-> next -> code No ( 01-50 ) -> account code ( 0->9 ) -> store -> end .

*    Tạo mã Account để khi gọi thì nhấn mã có 4 ký tự .(0000->9999)

-     303-305 : tạo mã cấm tương ứng khi sử dụng từng class ( 3->5 ) ở chế độ verify – toll .

-     601-602-603 : đưa Ext jack No vào class sử dụng account code ( class 3 -> class 5 ) .

19.    ARS :Chế độ tự động chè dịch vụ khi gọi

-350 -> next -> Co line No ( 1…8/* chọn CO để sử dụng chế độ ARS) nhập từ  0->8 nếu chọn từ CO 1-> CO 2,chọn tất cả thì chọn *

-> select  ( enable chọn chế độ sử dụng ARS / Disable không chọn chế độ ARS ) -> Store -> end .

*    Chọn đường CO để sử dụng dịch vụ ARS ( Enable ) .

-     351 -> next -> Code No ( 01-80 ) -> area code( tối đa 7 digits, 0…9 ) -> Store -> end .

Chọn mã vùng  khi gọi sẽ chèn dịch vụ ARS cho Route 1 .

-     352 -> next -> Code No ( 01-80 ) -> area code( tối đa 7 digits, 0…9 ) -> Store -> end .

Chọn mã vùnng khi gọi sẽ chèn dịch vụ ARS cho Route 2 .

-     353 -> next -> Code No ( 01-80 ) -> area code( tối đa 7 digits, 0…9 ) -> Store -> end .

Chọn mã vùng khi dọi sẽ chèn  dịch vụ ARS cho Route 3 .

-     354 -> next -> Code No ( 01-80 ) -> area code( tối đa 7 digits, 0…9 ) -> Store -> end .

Chọn mã vùng dùng khi gọi se chèn dịch vụ ARS cho Route 4 .

   -       361 -> next -> Route No ( 1…4 ) -> chọn từ 1 -> 4 để chọn Route 1 ->Route 4-> added Number 

(chèn mã dich vụ như 171,177,178,179 cho từng Route tương ứng)-> Store-> end

 

20.    Đảo cực :

-424-> next -> Co line No ( 1…8/* ) chọn từ 1 ->8 cho CO 1->CO 8 hoặc chọn tất cả thì chọn*-> select  ( enable chọn chế độ đảo

cực / Disable không chọn chế độ đảo cực ) -> Store-> end

Enable : chọn chế độ đảo cực .

21.    Chỉnh thời gian Flash time :

-418-> next -> Co line No ( 1…8/* ) nhập từ 1->8  nếu chọn từ CO 1->CO 8 nhập * nếu chọn tất cả-> select  ( 600/900/1200ms )

-> Store -> end

22.    Giới hạn thời gian gọi ra ngoài cho EXT:

-     212-> next -> Time ( 1->32 minite là thời gian cần giới hạn  )-> Store-> end .

Tạo khoảng thời gian giới hạn để đàm thoại ( 1-> 32 min )

-     613 -> next -> Ext jack No ( 01…24/*   chọn jack Ext từ 0 ->24 nếu chọn tất cả các jack thì nhập * )-> select (enable là giới

hạn/ Disable là không giới hạn ) -> Store-> end

Chọn Ext nào giới hạn thời gian gọi ra .

23.    Giới hạn gọi ra trên đường CO :

      205 -> next -> ( 1-32min là thời gian cần giới hạn) -> store -> end.

      Áp dụng khi sử dụng ở chế độ call forwarding to out side CO line , call transfer to outside CO line . Khi hết thời gian giới hạn

sẽ chấm dứt cuộc đàm thoại .

24.    Chuyển cuộc gọi trên đường CO line  :

-     606 -> next -> Ext jack No ( 01…24/* nhập từ 1->24 để chọn Ext jack nếu chọn tất cả các jack thì nhập * ) -> select (enable

chế độ cho phép chuyển ) cuộc gọi/ Disable  chế độ không cho phép chuyển cuộc gọi) -> Store -> end.

      Enable ( cho ) , Disabl( không cho ) Ext tranfer to outside CO line .

25.    Call Forwarding cuộc gọi trên đường CO line  :

-     607 -> next -> Ext jack No ( 01…24/* nhập từ  1->24 để chọn từ jack 1->24,nhập * nếu chọn tất cả) -> select (enable chế độ

cho phép sử dụng / Disable không cho phép  ) -> Store -> end .

      Enable ( cho ) , Disabl( không cho ) Ext call forwarding outside CO line .

26.    Reset dữ liệu hệ thống ( reset phần mềm )

-   999 -> Next -> Select ( all para / system / CO / E xt xt / Dss /Speed dial ) -> store -> end .

All para : Reset Tổng Đài trả về giá trị Default .

CO para : Reset Tổng Đài trả về giá trị Default của các chức năng CO line

Ext para : Reset Tổng Đài trả về giá trị Default của các chức năng Ext line

DSS para : Reset Tổng Đài trả về giá trị Default của các chức năng DSS console

27.    Hiển thị số gọi đến :

   - 900-> Next -> CO line No ( 1…8/* nhập từ 1->8 nếu chọn từ CO 1-> CO 2,nhập * nếu chọn tất ca các CO) -> Select (enable

chế độ hiển thị / Disable chế độ không hiển thị ) -> store-> end

Chọn có hoặc không có hiển thị trên từng CO

-   910 -> Next-> CO line No ( 1…8/* nhập từ 1->8 nếu chọn từ  CO 1->CO 8,nhập * nếu chọn tất cả ) -> Select ( FSK chọn chế

độ hiển thị ở hệ FSK  / DTMF  chọn chế  hiển thị ở hệ DTMF) -> store-> end .

Note: a. Chọn chế độ hiển thị.

         b. gng phím xem lại cuộc gọi nhỡ: program 96 v 97 (khi dng Hunting Group thì khơng xem được cuộc gọi nhỡ).

28.  Set cổng COM máy in RS232C

-800 -> Next -> Select ( CR + LF/CR ) -> Store -> Next -> Select ( 1200/2400/4800/9600bps tốc độ máy in phải giống với tốc

độ của tổng đài  ) -> store -> next -> select ( 7/8 bit ) -> store -> next -> select ( Mark/Space/ Even / all/ none ) -> store -> next

-> select ( 1 bit / 2bit ) -> store -> end .

  • chọn mã đường line : CR + LF/CR
  • Chọn tốc độ bit : 1200/2400/9600/4800
  • Chọn độ dài ký tự : 7/8 bit .
  • Chọn bit parity : Mark/Space / even/ old/ None
  • Chọn bit stop : 1 bit /2bit .

29.    Chọn chế độ in hay không in cuộc gọi ra hoặc vào :

-     802 -> next -> select ( On / Off / toll ) -> store -> next-> select ( On / Off ) -> store -> end .

Outgoing call : cuộc gọi ra : ON(in tất cả cuộc gọi) / OFF(không in)/ Toll ( in những cuộc gọi giới hạn ).

Incoming call : Cuộc gọi vào : On(in)/Off(kông gọi)

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha

HOTLINE


HOTLINE:
0937 197 877

HỖ TRỢ

Facebook

THỐNG KÊ LƯỢT XEM

Tổng truy cập: 53,090

Đang online: 2

Hỗ trợ trực tuyến

  • SALE CAMERA A CHAU

    SALE CAMERA A CHAU

    0937197877

Cám ơn quý khách đã tin tưởng ủng hộ sản phẩm và dịch vụ của công ty. Khi cần TƯ VẤN, HỖ TRỢ KỸ THUẬT, BÁO GIÁ quý khách có thể liên hệ HOTLINE: 0937 197877 Cám ơn quý khách đã tin tưởng ủng hộ sản phẩm và dịch vụ của công ty. Khi cần TƯ VẤN, HỖ TRỢ KỸ THUẬT, BÁO GIÁ quý khách có thể liên hệ HOTLINE: 0937 197877 Cám ơn quý khách đã tin tưởng ủng hộ sản phẩm và dịch vụ của công ty. Khi cần TƯ VẤN, HỖ TRỢ KỸ THUẬT, BÁO GIÁ quý khách có thể liên hệ HOTLINE: 0937 197877 Cám ơn quý khách đã tin tưởng ủng hộ sản phẩm và dịch vụ của công ty. Khi cần TƯ VẤN, HỖ TRỢ KỸ THUẬT, BÁO GIÁ quý khách có thể liên hệ HOTLINE: 0937 197877 Scroll